ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倚赖
yǐ lài
dựa vào
Hán việt: ỷ lại
—

Gợi nhớ

Từ "倚赖" (yǐ lài) mang nghĩa "dựa vào", kết hợp bởi 倚 (yǐ - ỷ): "Dựa vào" + 赖 (lài - lại): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倚: Con người (亻) khi đứng ở thế chênh vênh kỳ lạ (奇) cần phải tìm điểm tựa vững vàng để dựa vào (倚). • Chữ 赖: Kẻ làm việc ngang trái (剌) nhưng lại cứ bám chặt vào túi tiền bạc của người khác (贝) để ỷ lại, dựa dẫm và ăn vạ (赖).

Thành phần cấu tạo

倚赖
yǐ lài
dựa vào
倚
yǐ • ỷ
Dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
赖
lài • lại
dựa vào
剌
Chữ Lạt
trái ngược / âm đọc (bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dựa vào
Ví dụ (3)
zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济yánzhòng严重yǐlài倚赖shíyóu石油chūkǒu出口。
Nền kinh tế của quốc gia này phụ thuộc nghiêm trọng vào xuất khẩu dầu mỏ.
This country's economy is heavily dependent on oil exports.
chángqī长期yǐlài倚赖yàowù药物huì会duì对shēntǐ身体yǒuhài有害。
Phụ thuộc vào thuốc trong thời gian dài sẽ có hại cho cơ thể.
Long-term dependence on medication can be harmful to the body.
wǒmen我们bù不néng能zǒngshì总是yǐlài倚赖biérén别人de的bāngzhù帮助。
Chúng ta không thể lúc nào cũng dựa dẫm vào sự giúp đỡ của người khác.
We cannot always rely on the help of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây