倚
ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) khi đứng ở thế chênh vênh kỳ lạ (奇) cần phải tìm điểm tựa vững vàng để dựa vào (倚).
Thành phần cấu tạo
倚
Dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dựa vào
Ví dụ (5)
他倚在树上休息。
Anh ấy dựa vào cái cây để nghỉ ngơi.
He leaned against a tree to rest.
她倚着门框站着。
Cô ấy đứng tựa vào khung cửa.
She stood leaning against the doorframe.
老板非常倚重他。
Ông chủ vô cùng trọng dụng (dựa dẫm nhiều vào) anh ấy.
The boss relies on him heavily.
不要倚仗势欺人。
Đừng dựa vào thế lực để bắt nạt người khác.
Don't use your power to bully others.
两位老人坐在长椅上互相倚靠着。
Hai cụ già ngồi trên ghế dài tựa vào nhau.
The two elderly people sat on the bench, leaning against each other.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây