蚁
丨フ一丨一丶丶ノ丶
9
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ bé (虫) nhưng sống vô cùng đoàn kết và giàu tình nghĩa (义) trong cùng một tổ chính là đàn kiến (蚁).
Thành phần cấu tạo
蚁
Kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
义
Nghĩa
Nghĩa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiến
Ví dụ (5)
桌子上有一只蚂蚁。
Trên bàn có một con kiến.
There is an ant on the table.
孩子们在花园里发现了一个大蚁穴。
Bọn trẻ phát hiện ra một tổ kiến lớn trong vườn.
The children found a large anthill in the garden.
这栋旧木屋被白蚁蛀坏了。
Ngôi nhà gỗ cũ này đã bị mối mọt ăn hỏng.
This old wooden house has been damaged by termites.
蚁后是整个蚁群的核心。
Kiến chúa là cốt lõi của cả đàn kiến.
The queen ant is the core of the entire ant colony.
工蚁每天都在辛勤地寻找食物。
Kiến thợ ngày nào cũng chăm chỉ tìm kiếm thức ăn.
Worker ants diligently search for food every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây