ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蚁
yǐ
Kiến
Hán việt: nghĩ
丨フ一丨一丶丶ノ丶
9
只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loài côn trùng nhỏ bé (虫) nhưng sống vô cùng đoàn kết và giàu tình nghĩa (义) trong cùng một tổ chính là đàn kiến (蚁).

Thành phần cấu tạo

蚁
yǐ
Kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
义
Nghĩa
Nghĩa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiến
Ví dụ (5)
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一zhī只mǎyǐ蚂蚁。
Trên bàn có một con kiến.
There is an ant on the table.
háizi孩子men们zài在huāyuán花园lǐ里fāxiàn发现le了yí一gè个dà大yǐ蚁xué穴。
Bọn trẻ phát hiện ra một tổ kiến lớn trong vườn.
The children found a large anthill in the garden.
zhè这dòng栋jiù旧mùwū木屋bèi被bái白yǐ蚁zhù蛀huài坏le了。
Ngôi nhà gỗ cũ này đã bị mối mọt ăn hỏng.
This old wooden house has been damaged by termites.
yǐ蚁hòu后shì是zhěnggè整个yǐ蚁qún群de的héxīn核心。
Kiến chúa là cốt lõi của cả đàn kiến.
The queen ant is the core of the entire ant colony.
gōng工yǐ蚁měitiān每天dōu都zài在xīnqín辛勤de地xúnzhǎo寻找shíwù食物。
Kiến thợ ngày nào cũng chăm chỉ tìm kiếm thức ăn.
Worker ants diligently search for food every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây