椅
一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
12
把
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅).
Thành phần cấu tạo
椅
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái ghế
Ví dụ (3)
请坐在椅子上。
Hãy ngồi trên ghế.
Please sit on the chair.
这把椅子坏了。
Cái ghế này hỏng rồi.
This chair is broken.
他搬来一张木椅。
Anh ấy chuyển đến một chiếc ghế gỗ.
He moved over a wooden chair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây