ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议椅
Huìyìyǐ
Ghế phòng họp
Hán việt: hội nghị ỷ
—

Gợi nhớ

Từ "会议椅" (Huìyìyǐ) mang nghĩa "Ghế phòng họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 椅 (yǐ - ỷ): "cái ghế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 椅: Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅).

Thành phần cấu tạo

会议椅
Huìyìyǐ
Ghế phòng họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
椅
yǐ • ỷ
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghế phòng họp
Ví dụ (2)
zhèlǐ这里de的huìyì会议yǐ椅shèjì设计de得fēicháng非常fúhé符合réntǐ人体gōngchéng工程xué学,zuò坐qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Ghế phòng họp ở đây được thiết kế rất phù hợp với công thái học, ngồi vào thấy rất thoải mái.
The conference chairs here are very ergonomically designed and very comfortable to sit in.
huìyìshì会议室lǐ里zhěngqí整齐de地bǎifàng摆放zhe着liǎng两pái排hēisè黑色de的huìyì会议yǐ椅。
Trong phòng họp xếp ngay ngắn hai hàng ghế phòng họp màu đen.
Two rows of black conference chairs are neatly arranged in the meeting room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây