ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
椅子
yǐzi
cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Hán việt: ỷ tử
把, 套
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những thanh gỗ mộc chắc chắn (木) được đóng thành khung tựa vững chãi, khéo léo (奇) (椅: ỷ - ghế tựa) kết hợp với hậu tố chỉ đồ vật (子: tử), ta có "cái ghế" (椅子) để ngồi nghỉ ngơi thoải mái.

Thành phần cấu tạo

椅子
yǐzi
cái ghế
椅
yǐ • ỷ
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yì一bǎ把yǐzi椅子。
Làm ơn cho tôi một cái ghế.
Please give me a chair.
zhè这bǎ把yǐzi椅子hěn很shūfu舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
This chair is very comfortable.
qǐngzuò请坐zài在yǐzi椅子shàng上,búyào不要zuò坐zài在zhuōzi桌子shàng上。
Vui lòng ngồi trên ghế, đừng ngồi lên bàn.
Please sit on the chair, not on the table.
fángjiān房间lǐ里yǒu有liǎng两bǎ把hóngsè红色de的yǐzi椅子。
Trong phòng có hai cái ghế màu đỏ.
There are two red chairs in the room.
zhè这shì是mùtou木头zuò做de的yǐzi椅子。
Đây là ghế làm bằng gỗ.
This is a chair made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây