椅子
把, 套
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những thanh gỗ mộc chắc chắn (木) được đóng thành khung tựa vững chãi, khéo léo (奇) (椅: ỷ - ghế tựa) kết hợp với hậu tố chỉ đồ vật (子: tử), ta có "cái ghế" (椅子) để ngồi nghỉ ngơi thoải mái.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 椅子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Ví dụ (5)
请给我一把椅子。
Làm ơn cho tôi một cái ghế.
Please give me a chair.
这把椅子很舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
This chair is very comfortable.
请坐在椅子上,不要坐在桌子上。
Vui lòng ngồi trên ghế, đừng ngồi lên bàn.
Please sit on the chair, not on the table.
房间里有两把红色的椅子。
Trong phòng có hai cái ghế màu đỏ.
There are two red chairs in the room.
这是木头做的椅子。
Đây là ghế làm bằng gỗ.
This is a chair made of wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây