ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矣
yǐ
(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
Hán việt: hĩ
フ丶ノ一一ノ丶
7
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Mũi tên (矢) một khi đã rời khỏi dây cung bay đi (厶) thì việc đã hoàn toàn kết thúc, dùng làm trợ từ ngữ khí ở cuối câu (矣).

Thành phần cấu tạo

矣
yǐ
(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ
Nghĩa:(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
Ví dụ (5)
wú吾zhī知zhī之yǐ矣。
Tôi biết điều đó rồi.
I understand it now.
huǐ悔zhī之wǎn晚yǐ矣。
Hối hận thì cũng đã muộn rồi.
It is too late for regret.
shèn甚yǐ矣,wú吾shuāi衰yě也。
Ta suy yếu lắm rồi.
How greatly I have declined.
dàshì大势yǐ已qù去yǐ矣。
Đại thế đã mất rồi.
The cause is lost.
rénshēngzàishì人生在世,néng能yǒu有yì一liǎng两wèi位zhīxīn知心péngyou朋友biàn便zúyǐ足矣。
Đời người sống trên thế gian, có được một hai người bạn tri kỷ thì đã đủ rồi.
That is enough.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây