矣
フ丶ノ一一ノ丶
7
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Mũi tên (矢) một khi đã rời khỏi dây cung bay đi (厶) thì việc đã hoàn toàn kết thúc, dùng làm trợ từ ngữ khí ở cuối câu (矣).
Thành phần cấu tạo
矣
(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ
Nghĩa:(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
Ví dụ (5)
吾知之矣。
Tôi biết điều đó rồi.
I understand it now.
悔之晚矣。
Hối hận thì cũng đã muộn rồi.
It is too late for regret.
甚矣,吾衰也。
Ta suy yếu lắm rồi.
How greatly I have declined.
大势已去矣。
Đại thế đã mất rồi.
The cause is lost.
人生在世,能有一两位知心朋友便足矣。
Đời người sống trên thế gian, có được một hai người bạn tri kỷ thì đã đủ rồi.
That is enough.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây