乙
フ
1
HSK 5
—
Gợi nhớ
Hình dáng mầm cây non uốn cong mình vươn lên khỏi mặt đất, đứng ở vị trí thứ hai trong mười thiên can là can Ất (乙).
Thành phần cấu tạo
乙
vị trí thứ hai trong thiên can
乙
Bộ Ất
Hình mầm cây uốn cong chui lên
Hình ảnh:

Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ất (can thứ 2), thứ hai, bên B, hạng B, ất (hóa học).
Ví dụ (5)
合同上明确规定了甲乙双方的权利和义务。
Trên hợp đồng quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên A và B.
The contract clearly stipulates the rights and obligations of both Party A and Party B.
他的成绩是乙等。
Thành tích của anh ấy là hạng B (hạng Nhì).
His grade was B.
路人甲和路人乙。
Người qua đường A (giáp) và người qua đường B (ất).
Passerby A and Passerby B.
在合同中,签约双方常被称为甲乙双方。
Trong hợp đồng, hai bên ký kết thường được gọi là hai bên Giáp và Ất (bên A và bên B).
Hepatitis B vaccine (hepatitis B).
这就是著名的乙醇。
Đây chính là hợp chất hóa học Ất thuẩn (Ethanol, cồn) nổi tiếng.
This is the well-known ethanol (alcohol).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây