ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不偏不倚
bù piān bù yǐ
vô tư
Hán việt: bất thiên bất ỷ
—

Gợi nhớ

Từ "不偏不倚" (bù piān bù yǐ) mang nghĩa "vô tư", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 偏 (piān - thiên): "lệch" + 不 (bù - bất): "không" + 倚 (yǐ - ỷ): "Dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 倚: Con người (亻) khi đứng ở thế chênh vênh kỳ lạ (奇) cần phải tìm điểm tựa vững vàng để dựa vào (倚).

Thành phần cấu tạo

不偏不倚
bù piān bù yǐ
vô tư
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
倚
yǐ • ỷ
Dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:vô tư
Ví dụ (3)
fǎguān法官zài在shěnlǐ审理ànjiàn案件shí时bìxū必须bǎochí保持bùpiānbùyǐ不偏不倚de的tàidù态度。
Thẩm phán khi xét xử vụ án phải giữ một thái độ vô tư, công bằng không thiên vị.
A judge must maintain an impartial attitude when trying a case.
jiàn箭bùpiānbùyǐ不偏不倚,zhènghǎo正好shèzhòng射中le了bǎxīn靶心。
Mũi tên bay thẳng không lệch không nghiêng, bắn trúng ngay hồng tâm.
The arrow flew straight and true, hitting the bullseye right in the center.
méitǐ媒体de的bàodào报道yīngdāng应当kèguān客观zhōnglì中立,zuòdào做到bùpiānbùyǐ不偏不倚。
Các bài báo cáo của truyền thông nên khách quan, trung lập, đạt được sự công bằng vô tư.
Media reports should be objective, neutral, and completely impartial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây