信赖
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "信赖" (xìnlài) nghĩa là "Sự tin tưởng", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 赖 (lài): dựa vào.
Thành phần cấu tạo
信赖
Sự tin tưởng
亻
言
剌
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 信赖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng và dựa vào.
Ví dụ (5)
他是一个值得信赖的朋友。
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
He is a trustworthy friend.
我们要努力成为客户信赖的合作伙伴。
Chúng ta phải nỗ lực trở thành đối tác hợp tác được khách hàng tin cậy.
We must strive to become a trusted partner for our clients.
这种品牌的电器深受消费者信赖。
Đồ điện của thương hiệu này rất được người tiêu dùng tin cậy.
This brand of electrical appliances is deeply trusted by consumers.
不管是工作还是生活,我都非常信赖他。
Bất kể là công việc hay cuộc sống, tôi đều vô cùng tin cậy anh ấy.
Whether at work or in life, I trust him very much.
一旦失去别人的信赖,就很难再挽回了。
Một khi đã đánh mất sự tin cậy của người khác thì rất khó lấy lại được.
Once you lose other people's trust, it is very hard to regain it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây