ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信赖
xìnlài
tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng và dựa vào.
Hán việt: tín lại
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信赖" (xìnlài) nghĩa là "Sự tin tưởng", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 赖 (lài): dựa vào.

Thành phần cấu tạo

信赖
xìnlài
Sự tin tưởng
亻
言
剌
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng và dựa vào.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个zhíde值得xìnlài信赖de的péngyou朋友。
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
He is a trustworthy friend.
wǒmen我们yào要nǔlì努力chéngwéi成为kèhù客户xìnlài信赖de的hézuò合作huǒbàn伙伴。
Chúng ta phải nỗ lực trở thành đối tác hợp tác được khách hàng tin cậy.
We must strive to become a trusted partner for our clients.
zhè这zhǒng种pǐnpái品牌de的diànqì电器shēnshòu深受xiāofèizhě消费者xìnlài信赖。
Đồ điện của thương hiệu này rất được người tiêu dùng tin cậy.
This brand of electrical appliances is deeply trusted by consumers.
bùguǎn不管shì是gōngzuò工作háishi还是shēnghuó生活,wǒ我dōu都fēicháng非常xìnlài信赖tā他。
Bất kể là công việc hay cuộc sống, tôi đều vô cùng tin cậy anh ấy.
Whether at work or in life, I trust him very much.
yídàn一旦shīqù失去biérén别人de的xìnlài信赖,jiù就hěn很nán难zài再wǎnhuí挽回le了。
Một khi đã đánh mất sự tin cậy của người khác thì rất khó lấy lại được.
Once you lose other people's trust, it is very hard to regain it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây