电子信箱
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电子信箱" (diànzǐ xìnxiāng) nghĩa là "Hộp thư điện tử", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 子 (zǐ / zi): Con + 信 (xìn): thư + 箱 (xiāng): hộp.
Thành phần cấu tạo
电子信箱
Hộp thư điện tử
日
乚
子
亻
言
⺮
Hình ảnh:

Phân tích từ 电子信箱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hộp thư điện tử, địa chỉ email, hòm thư email.
Ví dụ (5)
请把你的电子信箱地址写在这里。
Vui lòng viết địa chỉ email của bạn vào đây.
Please write your email address here.
我已经把文件发到你的电子信箱了。
Tôi đã gửi tài liệu vào hộp thư điện tử của bạn rồi.
I have already sent the file to your email.
我不记得我的电子信箱密码了。
Tôi không nhớ mật khẩu email của mình nữa.
I don't remember my email password.
请检查一下你的电子信箱,看看有没有新邮件。
Hãy kiểm tra hộp thư của bạn xem có thư mới không.
Please check your email and see if there are any new messages.
我的电子信箱满了,需要清理一下。
Hộp thư của tôi đầy rồi, cần phải dọn dẹp một chút.
My email inbox is full and needs to be cleaned up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây