ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子信箱
diànzǐ xìnxiāng
hộp thư điện tử, địa chỉ email, hòm thư email.
Hán việt: điện tử tín tương
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电子信箱" (diànzǐ xìnxiāng) nghĩa là "Hộp thư điện tử", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 子 (zǐ / zi): Con + 信 (xìn): thư + 箱 (xiāng): hộp.

Thành phần cấu tạo

电子信箱
diànzǐ xìnxiāng
Hộp thư điện tử
日
乚
子
亻
言
⺮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hộp thư điện tử, địa chỉ email, hòm thư email.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的diànzi电子xìnxiāng信箱dìzhǐ地址xiě写zài在zhèlǐ这里。
Vui lòng viết địa chỉ email của bạn vào đây.
Please write your email address here.
wǒ我yǐjīng已经bǎ把wénjiàn文件fādào发到nǐ你de的diànzi电子xìnxiāng信箱le了。
Tôi đã gửi tài liệu vào hộp thư điện tử của bạn rồi.
I have already sent the file to your email.
wǒ我bú不jìde记得wǒ我de的diànzi电子xìnxiāng信箱mìmǎ密码le了。
Tôi không nhớ mật khẩu email của mình nữa.
I don't remember my email password.
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下nǐ你de的diànzi电子xìnxiāng信箱,kànkàn看看yǒu有méiyǒu没有xīn新yóujiàn邮件。
Hãy kiểm tra hộp thư của bạn xem có thư mới không.
Please check your email and see if there are any new messages.
wǒ我de的diànzi电子xìnxiāng信箱mǎn满le了,xūyào需要qīnglǐ清理yíxià一下。
Hộp thư của tôi đầy rồi, cần phải dọn dẹp một chút.
My email inbox is full and needs to be cleaned up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây