箱
ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
15
个, 口
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).
Thành phần cấu tạo
箱
hộp, thùng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hộp, thùng
Ví dụ (3)
箱子里装满了书。
Trong thùng đầy sách.
The box is full of books.
他带了一个行李箱。
Anh ấy mang một vali hành lý.
He brought a suitcase.
邮箱里有新邮件。
Trong hộp thư có thư mới.
There is new mail in the mailbox.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây