ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药箱
yàoxiāng
Tủ thuốc
Hán việt: dược tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "药箱" (yàoxiāng) mang nghĩa "Tủ thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

药箱
yàoxiāng
Tủ thuốc
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ thuốc
Ví dụ (3)
yàoxiāng药箱lǐ里yǒu有gǎnmàoyào感冒药。
Trong tủ thuốc có thuốc cảm.
There is cold medicine in the medicine cabinet.
qǐng请bǎ把yàoxiāng药箱fàng放zài在gāochù高处。
Hãy đặt tủ thuốc ở chỗ cao.
Please put the medicine box in a high place.
tā她dǎkāi打开yàoxiāng药箱zhǎo找chuàngkětiē创可贴。
Cô ấy mở tủ thuốc tìm băng cá nhân.
She opened the medicine box to look for a band-aid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây