ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家庭药箱
jiātíng yàoxiāng
Tủ thuốc gia đình
Hán việt: gia đình dược tương
—

Gợi nhớ

Từ "家庭药箱" (jiātíng yàoxiāng) mang nghĩa "Tủ thuốc gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 庭 (tíng - đình): "Sân" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

家庭药箱
jiātíng yàoxiāng
Tủ thuốc gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ thuốc gia đình
Ví dụ (3)
měi每gè个jiātíng家庭dōu都yīnggāi应该zhǔnbèi准备yí一gè个jiātíng家庭yàoxiāng药箱yǐ以bèi备bùshízhīxū不时之需。
Mỗi gia đình đều nên chuẩn bị một tủ thuốc gia đình để dự phòng cho những lúc cần thiết.
Every household should prepare a home medicine cabinet in case of need.
yīshēng医生jiànyì建议dìngqī定期qīnglǐ清理jiātíng家庭yàoxiāng药箱,rēngdiào扔掉guòqī过期yàopǐn药品。
Bác sĩ khuyên nên dọn dẹp tủ thuốc gia đình định kỳ và vứt bỏ những thuốc đã quá hạn sử dụng.
Doctors recommend cleaning out your home medicine cabinet regularly and throwing away expired medications.
jiātíng家庭yàoxiāng药箱lǐ里tōngcháng通常fàng放yǒu有gǎnmàoyào感冒药、chuàngkětiē创可贴hé和xiāodúyè消毒液。
Trong tủ thuốc gia đình thường để thuốc cảm cúm, băng cá nhân và dung dịch sát trùng.
A home medicine cabinet usually contains cold medicine, adhesive bandages, and antiseptic solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây