ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外箱
wàixiāng
Thùng carton ngoài
Hán việt: ngoại tương
—

Gợi nhớ

Từ "外箱" (wàixiāng) mang nghĩa "Thùng carton ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

外箱
wàixiāng
Thùng carton ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thùng carton ngoài
Ví dụ (3)
měi每xiāng箱zhuāngyǒu装有wǔshí五十jiàn件wàitào外套,wàixiāng外箱shàng上bìxū必须tiē贴shàng上xiāng箱mà唛。
Mỗi thùng chứa 50 chiếc áo khoác, trên thùng carton ngoài bắt buộc phải dán mác thùng.
Each box contains fifty jackets, and shipping marks must be attached to the outer carton.
wàixiāng外箱de的zhǐzhì纸质bìxū必须zúgòu足够jiāngù坚固,yǐfáng以防zài在jízhuāngxiāng集装箱yùnshū运输túzhōng途中shòucháo受潮biànxíng变形。
Chất lượng giấy của thùng carton ngoài phải đủ cứng cáp để tránh bị ẩm mốc và biến dạng trong quá trình vận chuyển container.
The cardboard quality of the outer cartons must be sturdy enough to prevent deformation from moisture during container shipping.
zhìjiǎnyuán质检员zhèngzài正在cèliáng测量wàixiāng外箱de的chǐcùn尺寸yǐjí以及chēngliáng称量zǒng总máo毛zhòng重。
Nhân viên kiểm định chất lượng đang đo đạc kích thước thùng carton ngoài cũng như cân tổng trọng lượng cả bì.
The quality inspector is measuring the dimensions of the outer carton and weighing the total gross weight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây