ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱箱
qiánxiāng
Hộp tiền
Hán việt: tiền tương
个, 口
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc rương kiên cố đóng từ tre (⺮) và gỗ (相) trong chữ tương (箱) được khóa kỹ để bảo quản những đồng tiền kim loại quý giá (钱 - tiền: bộ Kim 钅) chính là chiếc "hộp tiền" hay két đựng tiền (钱箱).

Thành phần cấu tạo

钱箱
qiánxiāng
Hộp tiền
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp tiền
Ví dụ (3)
shōuyíntái收银台pángbiān旁边yǒu有qiánxiāng钱箱。
Bên cạnh quầy thu ngân có hộp tiền.
There is a cash box next to the checkout counter.
tā他bǎ把língqián零钱fàngjìn放进qiánxiāng钱箱。
Anh ấy bỏ tiền lẻ vào hộp tiền.
He put the small change into the cash box.
qiánxiāng钱箱xūyào需要suǒhǎo锁好。
Hộp tiền cần được khóa kỹ.
The cash box needs to be locked securely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây