冰箱
台, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc thùng lớn đan ghép vuông vắn như rương tre gỗ (箱: tương - gồm bộ Trúc ⺮ và chữ Tướng 相) luôn giữ hơi lạnh kết tinh giọt nước (水) thành băng đá (冫) (冰: băng - nước đá) để bảo quản thực phẩm tươi ngon chính là chiếc "tủ lạnh" (冰箱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冰箱
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tủ lạnh.
Ví dụ (5)
请把牛奶放进冰箱里。
Làm ơn bỏ sữa vào trong tủ lạnh.
Please put the milk in the refrigerator.
冰箱里没有什么吃的了。
Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn cả.
There isn't much food left in the refrigerator.
这台冰箱是新买的。
Cái tủ lạnh này là mới mua đấy.
This refrigerator was just bought.
记得关好冰箱门。
Nhớ đóng cửa tủ lạnh cho kỹ nhé.
Remember to close the refrigerator door properly.
西瓜在冰箱里冰一下更好吃。
Dưa hấu để trong tủ lạnh làm mát một chút sẽ ngon hơn.
Watermelon tastes better after being chilled in the refrigerator.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây