ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电冰箱
Diànbīngxiāng
Tủ lạnh
Hán việt: điện băng tương
—

Gợi nhớ

Từ "电冰箱" (Diànbīngxiāng) mang nghĩa "Tủ lạnh", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 冰 (bīng - băng): "Băng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

电冰箱
Diànbīngxiāng
Tủ lạnh
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ lạnh
Ví dụ (2)
māma妈妈bǎ把mǎilái买来de的xīnxiān新鲜shūcài蔬菜fàngjìn放进le了diànbīngxiāng电冰箱。
Mẹ đã cho rau củ tươi mới mua vào tủ lạnh.
Mom put the freshly bought vegetables into the refrigerator.
xiàtiān夏天de的shíhou时候,diànbīngxiāng电冰箱lǐ里zǒngshì总是fàng放zhe着bīngzhèn冰镇yǐnliào饮料。
Vào mùa hè, trong tủ lạnh luôn để đồ uống ướp lạnh.
In the summer, there are always chilled drinks in the refrigerator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây