冰
丶一丨フノ丶
6
块, 层
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰).
Thành phần cấu tạo
冰
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Băng
Ví dụ (5)
给我一杯冰水。
Cho tôi một cốc nước đá.
Please give me a glass of ice water.
河面结冰了。
Mặt sông đã đóng băng rồi.
The surface of the river has frozen over.
我喜欢吃冰淇淋。
Tôi thích ăn kem.
I like eating ice cream.
他的手像冰一样冷。
Tay của anh ấy lạnh như băng.
His hands are as cold as ice.
冰箱里有水果。
Trong tủ lạnh có hoa quả.
There is fruit in the refrigerator.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây