溜冰
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "溜冰" (liūbīng) nghĩa là "Trượt băng", ghép bởi: 溜 (liū / liù): trượt + 冰 (bīng): Băng.
Thành phần cấu tạo
溜冰
Trượt băng
氵
留
冫
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 溜冰
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trượt băng
Ví dụ (3)
冬天我们去湖上溜冰。
Mùa đông chúng tôi đi trượt băng trên hồ.
In winter, we go ice skating on the lake.
她第一次溜冰有点紧张。
Lần đầu trượt băng cô ấy hơi căng thẳng.
She was a bit nervous ice skating for the first time.
溜冰时要穿好冰鞋。
Khi trượt băng phải mang giày trượt băng cẩn thận.
Make sure to put on your ice skates properly when skating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây