ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溜
liū / liù
trượt, chuồn, lén đi, trôi qua, dắt chó đi dạo.
Hán việt: lưu
丶丶一ノ丨丶フノ丨フ一丨一
13
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Dòng nước mưa (氵) chẳng chịu dừng lại một chỗ (留) mà cứ thế trôi tuột và trượt nhanh đi mất (溜).

Thành phần cấu tạo

溜
liū / liù
trượt, chuồn; hàng, dãy, rất giỏi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'liū')
Nghĩa:trượt, chuồn, lén đi, trôi qua, dắt chó đi dạo.
Ví dụ (5)
tā他zài在huìyì会议zhōngjiān中间tōutōu偷偷liūzǒu溜走le了。
Anh ấy lén lút chuồn đi giữa cuộc họp.
He quietly slipped away in the middle of the meeting.
dōngtiān冬天wǒmen我们jīngcháng经常qù去gōngyuán公园liūbīng溜冰。
Mùa đông chúng tôi thường đến công viên trượt băng.
We often go ice-skating in the park in winter.
chī吃wán完wǎnfàn晚饭,wǒmen我们chūqù出去liūdá溜达liūdá溜达。
Ăn tối xong, chúng ta ra ngoài đi dạo một chút (lượn lờ).
After dinner, we went out for a stroll.
wǒ我měitiān每天dōu都yào要qù去xiǎoqū小区liū溜gǒu狗。
Mỗi ngày tôi đều phải ra khu dân cư dắt chó đi dạo.
I take the dog for a walk in the residential compound every day.
xiǎoxīn小心jiǎo脚xià下,lù路hěn很liū溜。
Cẩn thận dưới chân, đường rất trơn trượt.
Watch your step—the road is very slippery.
2
danh từ / tính từ (đọc 'liù')
Nghĩa:hàng, dãy; trơn tru, giỏi, điêu luyện trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
ménkǒu门口zhàn站zhe着yí一liù溜rén人。
Trước cửa có một hàng người đứng.
A row of people is standing at the entrance.
tā他shuō说yīngyǔ英语shuō说de得hěn很liū溜。
Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
He speaks English very fluently.
zhè这tiáo条lù路yí一liù溜dōu都shì是xiǎodiàn小店。
Dọc con đường này là một dãy cửa hàng nhỏ.
There is a whole row of small shops along this road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây