柳
一丨ノ丶ノ丨ノフ丨
9
棵
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ (木) đâm chồi xanh biếc vào giờ Mão (卯) mùa xuân với những cành mềm rủ xuống mặt hồ thơ mộng là cây liễu (柳).
Thành phần cấu tạo
柳
Cây liễu
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
卯
Mão
Mão / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây liễu
Ví dụ (5)
湖边有一棵垂柳。
Bên hồ có một cây liễu rủ.
There is a weeping willow by the lake.
春风吹拂着柳枝。
Gió xuân thổi mơn man cành liễu.
The spring breeze is brushing against the willow branches.
柳絮在风中飞舞。
Tơ liễu bay lượn trong gió.
Willow catkins are dancing in the wind.
柳树下有人在乘凉。
Dưới gốc cây liễu có người đang hóng mát.
Someone is sitting under the willow tree to enjoy the shade.
细雨打湿了嫩绿的柳叶。
Mưa bụi làm ướt những chiếc lá liễu xanh non.
The light rain dampened the tender green willow leaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây