ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柳
liǔ
Cây liễu
Hán việt: liễu
一丨ノ丶ノ丨ノフ丨
9
棵
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây gỗ (木) đâm chồi xanh biếc vào giờ Mão (卯) mùa xuân với những cành mềm rủ xuống mặt hồ thơ mộng là cây liễu (柳).

Thành phần cấu tạo

柳
liǔ
Cây liễu
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
卯
Mão
Mão / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây liễu
Ví dụ (5)
húbiān湖边yǒu有yì一kē棵chuí垂liǔ柳。
Bên hồ có một cây liễu rủ.
There is a weeping willow by the lake.
chūnfēng春风chuīfú吹拂zhe着liǔ柳zhī枝。
Gió xuân thổi mơn man cành liễu.
The spring breeze is brushing against the willow branches.
liǔxù柳絮zài在fēng风zhōng中fēi飞wǔ舞。
Tơ liễu bay lượn trong gió.
Willow catkins are dancing in the wind.
liǔshù柳树xià下yǒurén有人zài在chéngliáng乘凉。
Dưới gốc cây liễu có người đang hóng mát.
Someone is sitting under the willow tree to enjoy the shade.
xìyǔ细雨dǎshī打湿le了nènlǜ嫩绿de的liǔ柳yè叶。
Mưa bụi làm ướt những chiếc lá liễu xanh non.
The light rain dampened the tender green willow leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây