六
丶一ノ丶
4
期
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺).
Thành phần cấu tạo
六
số sáu, sáu
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (7)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:số sáu (6).
Ví dụ (5)
我们要买六个苹果。
Chúng tôi muốn mua 6 quả táo.
We need to buy six apples.
今天是六月一号,儿童节。
Hôm nay là ngày 1 tháng 6, Quốc tế Thiếu nhi.
Today is June 1st, Children's Day.
他每天早上六点起床。
Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
He gets up at six o'clock every morning.
星期六你有空吗?
Thứ Bảy bạn có rảnh không?
Are you free on Saturday?
这栋楼一共有六层。
Tòa nhà này có tổng cộng 6 tầng.
This building has six floors in total.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây