ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遛
liù
dắt đi dạo (thú nuôi), tản bộ
Hán việt: lưu
ノ丨丶フノ丨フ一丨一丶フ丶
13
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đi (辶) dạo lưu (留) luyến, dắt thú cưng tản bộ, dắt đi dạo (遛).

Thành phần cấu tạo

遛
liù
dắt đi dạo (thú nuôi), tản bộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dắt đi dạo (thú nuôi), tản bộ
Ví dụ (5)
měitiān每天zǎoshang早上wǒ我dōu都qù去gōngyuán公园liúgǒu遛狗。
Sáng nào tôi cũng ra công viên dắt chó đi dạo.
I take the dog for a walk in the park every morning.
wǎnfàn晚饭hòu后,yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在xiǎoqū小区lǐ里liúwān遛弯ér儿。
Sau bữa tối, ông nội thích đi tản bộ trong khu dân cư.
After dinner, Grandpa likes to take a walk around the neighborhood.
nà那wèi位lǎorén老人zhèng正tí提zhe着niǎo鸟lóng笼zài在guǎngchǎng广场shàng上liú遛niǎo鸟。
Cụ ông kia đang xách lồng chim đi dạo trên quảng trường.
The old man is carrying a birdcage and strolling his bird in the square.
wǒmen我们chūqù出去liú遛liú遛ba吧,hūxī呼吸yíxià一下xīnxiān新鲜kōngqì空气。
Chúng ta ra ngoài đi dạo chút đi, hít thở không khí trong lành.
Let's go out for a walk and get some fresh air.
tā她méi没shíjiān时间liú遛chǒngwù宠物,zhǐhǎo只好qǐng请rén人bāngmáng帮忙。
Cô ấy không có thời gian dắt thú cưng đi dạo, đành phải nhờ người giúp.
She doesn't have time to walk her pet, so she has to ask someone else to help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây