刘
丶一ノ丶丨丨
6
任
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Văn chương (文) sắc sảo kết hợp cùng lưỡi đao (刂) uy dũng tạo nên danh gia vọng tộc họ Lưu (刘).
Thành phần cấu tạo
刘
Họ Lưu
文
Văn (biến thể)
Văn hóa (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họ Lưu
Ví dụ (5)
我姓刘,叫刘明。
Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.
My surname is Liu, and my name is Liu Ming.
刘老师教我们汉语。
Thầy Lưu dạy chúng tôi tiếng Hán.
Teacher Liu teaches us Chinese.
这位是刘先生。
Vị này là ông Lưu.
This is Mr. Liu.
刘备是三国时期的人物。
Lưu Bị là nhân vật thời kỳ Tam Quốc.
Liu Bei was a figure from the Three Kingdoms period.
小刘明天会来公司。
Tiểu Lưu ngày mai sẽ đến công ty.
Xiao Liu will come to the company tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây