遛狗
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "遛狗" (liùgǒu) nghĩa là "Dắt chó đi dạo", ghép bởi: 遛 (liù): dắt đi dạo (thú nuôi) + 狗 (gǒu): con chó.
Thành phần cấu tạo
遛狗
Dắt chó đi dạo
辶
留
犭
句
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dắt chó đi dạo
Ví dụ (3)
爸爸每天晚上遛狗。
Bố dắt chó đi dạo mỗi tối.
Dad walks the dog every evening.
她在公园里遛狗。
Cô ấy dắt chó đi dạo trong công viên.
She walks her dog in the park.
遛狗时要带上狗绳。
Khi dắt chó đi dạo cần mang dây dắt chó.
Keep the dog on a leash when walking it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây