ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遛狗
liùgǒu
Dắt chó đi dạo
Hán việt: lưu cẩu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "遛狗" (liùgǒu) nghĩa là "Dắt chó đi dạo", ghép bởi: 遛 (liù): dắt đi dạo (thú nuôi) + 狗 (gǒu): con chó.

Thành phần cấu tạo

遛狗
liùgǒu
Dắt chó đi dạo
辶
留
犭
句

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dắt chó đi dạo
Ví dụ (3)
bàba爸爸měitiān每天wǎnshang晚上liúgǒu遛狗。
Bố dắt chó đi dạo mỗi tối.
Dad walks the dog every evening.
tā她zài在gōngyuán公园lǐ里liúgǒu遛狗。
Cô ấy dắt chó đi dạo trong công viên.
She walks her dog in the park.
liúgǒu遛狗shí时yào要dàishàng带上gǒu狗shéng绳。
Khi dắt chó đi dạo cần mang dây dắt chó.
Keep the dog on a leash when walking it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây