ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看门狗
kān mén gǒu
chó giữ nhà, chó canh cổng
Hán việt: khán môn cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "看门狗" (kān mén gǒu) nghĩa là "chó giữ nhà, chó canh cổng", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 狗 (gǒu): con chó.

Thành phần cấu tạo

看门狗
kān mén gǒu
chó giữ nhà, chó canh cổng
手
目
门
犭
句

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chó giữ nhà, chó canh cổng
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一zhī只zhōngchéng忠诚de的kānméngǒu看门狗。
Trong sân có một chú chó giữ nhà trung thành.
There is a loyal watchdog in the yard.
kānméngǒu看门狗kàndào看到mòshēngrén陌生人jiù就jiào叫。
Chó giữ nhà thấy người lạ là sủa.
The guard dog barks when seeing strangers.
diànzi电子xìtǒng系统zhōng中qiànrù嵌入le了“kānméngǒu看门狗”diànlù电路。
Trong hệ thống điện tử có gắn mạch 'watchdog'.
A 'watchdog' circuit is embedded in the electronic system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây