ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幺狗
yāo gǒu
con chó nhỏ nhất trong đàn, chó út
Hán việt: yêu cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "幺狗" (yāo gǒu) nghĩa là "con chó nhỏ nhất trong đàn, chó út", ghép bởi: 幺 (yāo): Nhỏ nhắn + 狗 (gǒu): con chó.

Thành phần cấu tạo

幺狗
yāo gǒu
con chó nhỏ nhất trong đàn, chó út
幺
犭
句

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con chó nhỏ nhất trong đàn, chó út
Ví dụ (3)
zhè这wō窝xiǎogǒu小狗lǐ里zuì最xiǎo小de的nà那zhī只jiào叫yāo幺gǒu狗。
Trong lứa chó nhỏ này con bé nhất gọi là cún út.
The smallest puppy in this litter is called the youngest pup.
yāo幺gǒu狗zuì最shòu受dàjiā大家de的xǐ'ài喜爱。
Cún út được mọi người yêu thích nhất.
The youngest pup is loved most by everyone.
yāo幺gǒu狗qiǎng抢shí食zǒngshì总是qiǎng抢búguò不过dà大gǒu狗。
Cún út tranh ăn lúc nào cũng không tranh lại chó lớn.
The youngest pup always fails to compete for food against bigger dogs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây