ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幺幺
yāo yāo
số 11 (cách đọc số điện thoại/số phòng)
Hán việt: yêu yêu
—

Gợi nhớ

Từ "幺幺" (yāo yāo) nghĩa là "số 11 (cách đọc số điện thoại/số phòng)", ghép bởi: 幺 (yāo): Nhỏ nhắn + 幺 (yāo): Nhỏ nhắn.

Thành phần cấu tạo

幺幺
yāo yāo
số 11 (cách đọc số điện thoại/số phòng)
幺

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:số 11 (cách đọc số điện thoại/số phòng)
Ví dụ (3)
qǐng请fāsòng发送dào到wěi尾hào号shì是yāo幺yāo幺de的shǒujī手机shàng上。
Xin hãy gửi đến điện thoại có đuôi số là 11.
Please send it to the mobile phone with tail number 11.
fángjiān房间ménpáihào门牌号shì是wǔ五yāo幺yāo幺。
Số phòng là 511.
The room door number is 511.
bōdǎ拨打yāo幺yāo幺líng零qiúzhù求助jǐngfāng警方xiàngqián向前。
Gọi 110 cầu cứu phía cảnh sát đến.
Dial 110 to seek help from the police.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây