ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蝇营狗苟
yíng yíng gǒu gǒu
Ruồi nhặng bon chen, chó má luồn cúi (mưu cầu tư lợi vô liêm sỉ)
Hán việt: dăng doanh cẩu cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "蝇营狗苟" (yíng yíng gǒu gǒu) mang nghĩa "Ruồi nhặng bon chen, chó má luồn cúi (mưu cầu tư lợi vô liêm sỉ)", kết hợp bởi 蝇 (yíng - dăng): "Ruồi" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 狗 (gǒu - cẩu): "con chó" + 苟 (gǒu - cẩu): "nếu như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蝇: Loài côn trùng nhỏ (虫) có cái bụng tròn và đôi mắt lồi như chú ếch (黾) cứ bay vo ve quanh mâm thức ăn, chính là con ruồi (蝇). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 狗: Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗). • Chữ 苟: Bứt vội nhánh cỏ (艹) bên đường rồi buông một câu nói (句) qua loa đại khái là thái độ tạm bợ, cẩu thả (苟).

Thành phần cấu tạo

蝇营狗苟
yíng yíng gǒu gǒu
Ruồi nhặng bon chen, chó má luồn cúi (mưu cầu tư lợi vô liêm sỉ)
蝇
yíng • dăng
Ruồi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
狗
gǒu • cẩu
con chó
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)
苟
gǒu • cẩu
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ruồi nhặng bon chen, chó má luồn cúi (mưu cầu tư lợi vô liêm sỉ)
Ví dụ (3)
tā他búxiè不屑yú于nà那zhǒng种yíngyínggǒugǒu蝇营狗苟de的gòudàng勾当,nìngyuàn宁愿guò过qīngpín清贫de的shēnghuó生活。
Anh ấy coi thường những hành vi luồn cúi nhục nhã kia, thà sống cuộc đời thanh bần.
He disdains such shameless and petty schemes, preferring to live a life of honest poverty.
guānchǎng官场zhōng中nàxiē那些yíngyínggǒugǒu蝇营狗苟zhī之bèi辈,zhōngjiū终究huì会shòudào受到fǎlǜ法律de的chéngfá惩罚。
Những kẻ luồn cúi bon chen chốn quan trường cuối cùng sẽ bị pháp luật trừng trị.
Those shameless opportunists in officialdom will ultimately be punished by the law.
wèile为了shēngguānfācái升官发财ér而yíngyínggǒugǒu蝇营狗苟,shīqù失去le了yí一gè个rén人yīngyǒu应有de的zūnyán尊严。
Vì thăng quan phát tài mà luồn cúi bon chen, đánh mất đi sự tôn nghiêm cần có của một con người.
Groveling and scheming for promotion and wealth costs a person their rightful dignity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây