ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苟
gǒu
nếu như; cẩu thả, tạm bợ, qua loa
Hán việt: cẩu
一丨丨ノフ丨フ一
8
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bứt vội nhánh cỏ (艹) bên đường rồi buông một câu nói (句) qua loa đại khái là thái độ tạm bợ, cẩu thả (苟).

Thành phần cấu tạo

苟
gǒu
nếu như; cẩu thả, tạm bợ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:nếu như; cẩu thả, tạm bợ, qua loa
Ví dụ (5)
gǒu苟fùguì富贵,wú无xiāng相wàng忘。
Nếu như được giàu sang, xin đừng quên nhau.
If one of us becomes rich, let us not forget the others.
tā他zuòshì做事yìsībùgǒu一丝不苟。
Anh ấy làm việc vô cùng cẩn thận, không một chút qua loa.
He is meticulous in everything he does.
gǒu苟néng能rúcǐ如此,nà那shì是zuìhǎo最好búguò不过le了。
Nếu như có thể được như vậy, thì thật là không còn gì tốt hơn.
If that can be done, that would be best.
wǒmen我们bù不néng能gǒuqiě苟且tōu偷ān安,bìxū必须nǔlì努力fèndòu奋斗。
Chúng ta không thể sống tạm bợ qua ngày, mà phải nỗ lực phấn đấu.
We must not seek temporary ease at the cost of principle; we have to work hard and strive forward.
zhè这jiàn件shì事hěn很zhòngyào重要,juébù绝不kě可gǒuqiě苟且。
Việc này rất quan trọng, tuyệt đối không được làm qua loa.
This matter is very important, and we must not handle it carelessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây