ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍蝇拍
cāngyíngpāi
Vỉ đập ruồi
Hán việt: thương dăng phách
部
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "苍蝇拍" (cāngyíngpāi) mang nghĩa "Vỉ đập ruồi", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 蝇 (yíng - dăng): "Ruồi" + 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 蝇: Loài côn trùng nhỏ (虫) có cái bụng tròn và đôi mắt lồi như chú ếch (黾) cứ bay vo ve quanh mâm thức ăn, chính là con ruồi (蝇). • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).

Thành phần cấu tạo

苍蝇拍
cāngyíngpāi
Vỉ đập ruồi
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
蝇
yíng • dăng
Ruồi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực (bên phải)
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vỉ đập ruồi
Ví dụ (3)
chúfáng厨房lǐ里fàng放zhe着yí一gè个cāngyíngpāi苍蝇拍。
Trong bếp đặt một chiếc vỉ đập ruồi.
There is a fly swatter in the kitchen.
tā他náqǐ拿起cāngyíngpāi苍蝇拍。
Anh ấy cầm vỉ đập ruồi lên.
He picked up the fly swatter.
zhè这gè个cāngyíngpāi苍蝇拍shì是sùliào塑料de的。
Chiếc vỉ đập ruồi này làm bằng nhựa.
This fly swatter is made of plastic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây