苍蝇拍
部
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "苍蝇拍" (cāngyíngpāi) mang nghĩa "Vỉ đập ruồi", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 蝇 (yíng - dăng): "Ruồi" + 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 蝇: Loài côn trùng nhỏ (虫) có cái bụng tròn và đôi mắt lồi như chú ếch (黾) cứ bay vo ve quanh mâm thức ăn, chính là con ruồi (蝇). • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 苍蝇拍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vỉ đập ruồi
Ví dụ (3)
厨房里放着一个苍蝇拍。
Trong bếp đặt một chiếc vỉ đập ruồi.
There is a fly swatter in the kitchen.
他拿起苍蝇拍。
Anh ấy cầm vỉ đập ruồi lên.
He picked up the fly swatter.
这个苍蝇拍是塑料的。
Chiếc vỉ đập ruồi này làm bằng nhựa.
This fly swatter is made of plastic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây