ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍卖
pāimài
đấu giá
Hán việt: phách mại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拍卖" (pāimài) mang nghĩa "đấu giá", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 卖 (mài - mại): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖).

Thành phần cấu tạo

拍卖
pāimài
đấu giá
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đấu giá
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huà画míngtiān明天jiāng将jìnxíng进行pāimài拍卖。
Bức tranh này sẽ được mang ra đấu giá vào ngày mai.
This painting will be auctioned tomorrow.
tā他zài在pāimài拍卖huìshàng会上mǎi买le了yí一gè个gǔdǒng古董huāpíng花瓶。
Anh ấy đã mua một chiếc bình cổ tại buổi đấu giá.
He bought an antique vase at the auction.
yóuyú由于pòchǎn破产,gōngsī公司de的zīchǎn资产bèi被gōngkāi公开pāimài拍卖le了。
Do phá sản, tài sản của công ty đã bị đem ra đấu giá công khai.
Because of the bankruptcy, the company's assets were auctioned off publicly.
zhè这cì次císhàn慈善pāimài拍卖chóují筹集le了dàliàng大量zījīn资金。
Buổi đấu giá từ thiện lần này đã quyên góp được một lượng lớn tiền quỹ.
This charity auction raised a large amount of money.
zhè这jiàn件wùpǐn物品de的pāimài拍卖dǐ底jià价fēicháng非常gāo高。
Giá khởi điểm đấu giá của vật phẩm này rất cao.
The starting price for this item at auction is very high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây