ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出卖
chūmài
bán đứng, phản bội, bán rẻ (lương tâm), bán (sức lao động).
Hán việt: xuất mại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出卖" (chūmài) mang nghĩa "bán đứng", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 卖 (mài - mại): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖).

Thành phần cấu tạo

出卖
chūmài
bán đứng
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bán đứng, phản bội, bán rẻ (lương tâm), bán (sức lao động).
Ví dụ (5)
wèile为了jīnqián金钱,tā他jìngrán竟然chūmài出卖le了zìjǐ自己de的péngyou朋友。
Vì tiền bạc, hắn ta lại dám bán đứng bạn bè của mình.
For money, he actually betrayed his own friend.
zhè这zhǒng种chūmài出卖guójiā国家lìyì利益de的xíngwéi行为shì是bù不kě可yuánliàng原谅de的。
Hành vi bán rẻ lợi ích quốc gia này là không thể tha thứ.
This kind of betrayal of national interests is unforgivable.
tā他juébú绝不huì会chūmài出卖zìjǐ自己de的liángxīn良心。
Anh ấy tuyệt đối sẽ không bán rẻ lương tâm của mình.
He would never betray his conscience.
kào靠chūmài出卖kǔlì苦力wéichí维持shēnghuó生活shì是hěn很bù不róngyì容易de的。
Dựa vào việc bán sức lao động chân tay để duy trì cuộc sống là rất không dễ dàng.
It is very hard to make a living by selling one's labor.
zhè这shì是yào要bǎ把gōngsī公司de的shāngyè商业jīmì机密chū出màigěi卖给jìngzhēng竞争duìshǒu对手ma吗?
Đây là định bán đứng bí mật kinh doanh của công ty cho đối thủ cạnh tranh sao?
Are you trying to sell the company's trade secrets to a competitor?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây