ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍摄
pāishè
Chụp ảnh hoặc quay phim
Hán việt: phách nhiếp
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拍摄" (pāishè) mang nghĩa "Chụp ảnh hoặc quay phim", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄).

Thành phần cấu tạo

拍摄
pāishè
Chụp ảnh hoặc quay phim
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chụp ảnh hoặc quay phim
Ví dụ (3)
dǎoyǎn导演zhèngzài正在pāishè拍摄xīn新diànyǐng电影。
Đạo diễn đang quay bộ phim mới.
The director is filming a new movie.
tā他yòng用shǒujī手机pāishè拍摄4k4Kshìpín视频。
Anh ấy dùng điện thoại quay video 4K.
He shoots 4K videos with his phone.
pāishè拍摄qián前yào要jiǎnchá检查xiàngjī相机diànchí电池。
Trước khi quay chụp cần kiểm tra pin máy ảnh.
Check the camera battery before shooting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây