拍摄
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拍摄" (pāishè) mang nghĩa "Chụp ảnh hoặc quay phim", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chụp ảnh hoặc quay phim
Ví dụ (3)
导演正在拍摄新电影。
Đạo diễn đang quay bộ phim mới.
The director is filming a new movie.
他用手机拍摄4K视频。
Anh ấy dùng điện thoại quay video 4K.
He shoots 4K videos with his phone.
拍摄前要检查相机电池。
Trước khi quay chụp cần kiểm tra pin máy ảnh.
Check the camera battery before shooting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây