ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄取
shèqǔ
hấp thu, tiếp thu (dinh dưỡng, kiến thức), hút, lấy (hình ảnh), quay/chụp.
Hán việt: nhiếp thủ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "摄取" (shèqǔ) mang nghĩa "hấp thu", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 取 (qǔ - thủ): "lấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取).

Thành phần cấu tạo

摄取
shèqǔ
hấp thu
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hấp thu, tiếp thu (dinh dưỡng, kiến thức), hút, lấy (hình ảnh), quay/chụp.
Ví dụ (5)
wèile为了bǎochí保持jiànkāng健康,wǒmen我们měitiān每天xūyào需要shèqǔ摄取zúgòu足够de的wéishēngsù维生素。
Để giữ gìn sức khỏe, chúng ta cần hấp thu đủ vitamin mỗi ngày.
To stay healthy, we need to get enough vitamins every day.
yīng'ér婴儿zhǔyào主要tōngguò通过mǔrǔ母乳shèqǔ摄取yíngyǎng营养。
Trẻ sơ sinh chủ yếu hấp thu dinh dưỡng thông qua sữa mẹ.
Infants mainly obtain their nutrition through breast milk.
wǒmen我们yào要guǎngfàn广泛shèqǔ摄取gè各zhǒng种yǒuyì有益de的zhīshí知识。
Chúng ta phải tiếp thu rộng rãi các loại kiến thức bổ ích.
We should widely absorb all kinds of beneficial knowledge.
guòliàng过量shèqǔ摄取tángfēn糖分duì对shēntǐ身体yǒuhài有害。
Nạp quá nhiều đường sẽ có hại cho cơ thể.
Excessive sugar intake is harmful to the body.
zhè这wèi位shèyǐngshī摄影师shànyú善于shèqǔ摄取dàzìrán大自然de的měijǐng美景。
Vị nhiếp ảnh gia này rất giỏi trong việc bắt lấy (chụp) những cảnh đẹp của thiên nhiên.
This photographer is good at capturing the beauty of nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây