争取
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Nỗ lực vươn hai tay ra đua tài (争: tranh - phấn đấu, cạnh tranh) và dùng bàn tay (又) nắm bắt lấy cơ hội ngay khi tai (耳) vừa nghe thấy (取: thủ - giành lấy) chính là tinh thần tranh thủ, phấn đấu đạt mục tiêu (争取).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 争取
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tranh thủ, phấn đấu, cố gắng giành lấy (nỗ lực để đạt được mục tiêu tích cực).
Ví dụ (5)
我们要争取最好的成绩。
Chúng ta phải phấn đấu giành lấy thành tích tốt nhất.
We should strive for the best results.
我会争取在明天之前做完。
Tôi sẽ cố gắng (tranh thủ) làm xong trước ngày mai.
I will try to finish it before tomorrow.
这是一次难得的机会,你要好好争取。
Đây là cơ hội hiếm có, bạn phải cố gắng giành lấy nó.
This is a rare opportunity, so you should make the most of it.
争取主动。
Giành lấy thế chủ động.
Take the initiative.
我们要争取更大的进步。
Chúng ta phải phấn đấu để có tiến bộ lớn hơn nữa.
We should strive for greater progress.
2
động từ
Nghĩa:lôi kéo, tranh thủ (sự ủng hộ, tình cảm của người khác).
Ví dụ (5)
争取大家的支持。
Tranh thủ (lôi kéo) sự ủng hộ của mọi người.
Win everyone's support.
我们要争取更多的客户。
Chúng ta phải lôi kéo được nhiều khách hàng hơn.
We need to win over more customers.
你要争取父母的同意。
Bạn phải cố gắng để có được sự đồng ý của bố mẹ.
You need to obtain your parents' consent.
争取宽大处理。
Tranh thủ sự khoan hồng (trong pháp luật).
Seek lenient treatment.
这也是为了争取民心。
Việc này cũng là để thu phục lòng dân.
This is also to win the people's support.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây