战争
场, 次
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "战争" (zhànzhēng) mang nghĩa "Chiến tranh", kết hợp bởi 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 战争
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh, cuộc chiến.
Ví dụ (5)
我们要反对战争,热爱和平。
Chúng ta phải phản đối chiến tranh, yêu chuộng hòa bình.
We should oppose war and cherish peace.
这场残酷的战争持续了十年。
Cuộc chiến tranh tàn khốc này đã kéo dài 10 năm.
This brutal war lasted for ten years.
第二次世界大战造成了巨大的损失。
Chiến tranh thế giới thứ hai đã gây ra tổn thất to lớn.
The Second World War caused enormous losses.
战争给人民带来了深重的灾难。
Chiến tranh đã mang lại tai họa thảm khốc cho nhân dân.
The war brought profound disaster to the people.
两国之间的贸易战争影响了全球经济。
Cuộc chiến tranh thương mại giữa hai nước đã ảnh hưởng đến kinh tế toàn cầu.
The trade war between the two countries affected the global economy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây