ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战争保险
zhànzhēng bǎoxiǎn
Bảo hiểm chiến tranh
Hán việt: chiến tranh bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "战争保险" (zhànzhēng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm chiến tranh", kết hợp bởi 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

战争保险
zhànzhēng bǎoxiǎn
Bảo hiểm chiến tranh
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm chiến tranh
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明zhànzhēng战争bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm chiến tranh.
The sales representative is explaining war insurance.
zhànzhēng战争bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm chiến tranh sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
War insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了zhànzhēng战争bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm chiến tranh.
War insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây