ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战斗人员
zhàndòu rényuán
Chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh
Hán việt: chiến đấu nhân viên
场, 次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "战斗人员" (zhàndòu rényuán) nghĩa là "Chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh", ghép bởi: 战 (zhàn): chiến tranh + 斗 (dǒu): Cái đấu để đong + 人 (rén): người + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

战斗人员
zhàndòu rényuán
Chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh
占
戈
斗
人
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh
Ví dụ (3)
zhàndòu战斗rényuán人员bìxū必须zūnshǒu遵守jìlǜ纪律。
Chiến sĩ phải tuân thủ kỷ luật.
Combatants must abide by discipline.
míngdān名单shàng上jìlù记录le了zhàndòu战斗rényuán人员xìnxī信息。
Danh sách ghi thông tin của người chiến đấu.
The roster records information about the combatants.
zhàndòu战斗rényuán人员jiēshòu接受le了jīchǔ基础xùnliàn训练。
Chiến sĩ đã được huấn luyện cơ bản.
The combatants received basic training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây