ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好战
hàozhàn
Hiếu chiến
Hán việt: hiếu chiến
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Kẻ luôn đam mê, ham thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) việc cầm giáo kích (戈) xông pha đánh chiếm (占) trên chiến trường (战: chiến) mang bản tính "hiếu chiến" (好战).

Thành phần cấu tạo

好战
hàozhàn
Hiếu chiến
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hiếu chiến
Ví dụ (3)
zhè这gè个guójiā国家céng曾bèi被rènwéi认为hàozhàn好战。
Quốc gia này từng bị cho là hiếu chiến.
This country was once considered belligerent.
hàozhàn好战de的tàidù态度huì会dàilái带来wēixiǎn危险。
Thái độ hiếu chiến sẽ đem lại nguy hiểm.
A belligerent attitude brings danger.
tā他bù不xǐhuan喜欢hàozhàn好战de的yánlùn言论。
Anh ấy không thích lời lẽ hiếu chiến.
He dislikes warlike rhetoric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây