好战
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Kẻ luôn đam mê, ham thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) việc cầm giáo kích (戈) xông pha đánh chiếm (占) trên chiến trường (战: chiến) mang bản tính "hiếu chiến" (好战).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好战
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hiếu chiến
Ví dụ (3)
这个国家曾被认为好战。
Quốc gia này từng bị cho là hiếu chiến.
This country was once considered belligerent.
好战的态度会带来危险。
Thái độ hiếu chiến sẽ đem lại nguy hiểm.
A belligerent attitude brings danger.
他不喜欢好战的言论。
Anh ấy không thích lời lẽ hiếu chiến.
He dislikes warlike rhetoric.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây