战斗巡逻
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiệm vụ vừa bước đi tuần tiễu khắp các ngả đường như dòng sông và lưới bủa (巡逻: bước chân 辶 đi dọc dòng sông 巛 và giăng lưới 罗 kiểm soát) vừa sẵn sàng cầm vũ khí giao tranh (战斗: bộ Qua 戈 và Đấu 斗) là cuộc "tuần tra chiến đấu" (战斗巡逻).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 战斗巡逻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tuần tra chiến đấu
Ví dụ (3)
战斗巡逻任务已经结束。
Nhiệm vụ tuần tra chiến đấu đã kết thúc.
The combat patrol mission has concluded.
报告记录了战斗巡逻路线。
Báo cáo ghi lại tuyến tuần tra chiến đấu.
The report recorded the combat patrol route.
部队进行了战斗巡逻。
Đơn vị đã tiến hành tuần tra chiến đấu.
The troops conducted a combat patrol.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây