ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战斗巡逻
zhàndòu xúnluó
Tuần tra chiến đấu
Hán việt: chiến đấu tuần la
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiệm vụ vừa bước đi tuần tiễu khắp các ngả đường như dòng sông và lưới bủa (巡逻: bước chân 辶 đi dọc dòng sông 巛 và giăng lưới 罗 kiểm soát) vừa sẵn sàng cầm vũ khí giao tranh (战斗: bộ Qua 戈 và Đấu 斗) là cuộc "tuần tra chiến đấu" (战斗巡逻).

Thành phần cấu tạo

战斗巡逻
zhàndòu xúnluó
Tuần tra chiến đấu
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo
巡
xún • tuần
tuần tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)
逻
luó • la
Tuần tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuần tra chiến đấu
Ví dụ (3)
zhàndòu战斗xúnluó巡逻rènwù任务yǐjīng已经jiéshù结束。
Nhiệm vụ tuần tra chiến đấu đã kết thúc.
The combat patrol mission has concluded.
bàogào报告jìlù记录le了zhàndòu战斗xúnluó巡逻lùxiàn路线。
Báo cáo ghi lại tuyến tuần tra chiến đấu.
The report recorded the combat patrol route.
bùduì部队jìnxíng进行le了zhàndòu战斗xúnluó巡逻。
Đơn vị đã tiến hành tuần tra chiến đấu.
The troops conducted a combat patrol.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây