战斗
场, 次
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "战斗" (zhàndòu) mang nghĩa "chiến đấu", kết hợp bởi 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 战斗
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chiến đấu, đấu tranh (với kẻ thù, khó khăn, bệnh tật).
Ví dụ (5)
士兵们为了保卫国家而英勇战斗。
Các binh sĩ anh dũng chiến đấu để bảo vệ đất nước.
The soldiers fought bravely to defend their country.
我们要与洪水一直战斗到最后。
Chúng ta phải chiến đấu với lũ lụt đến cùng.
We must keep fighting the flood until the very end.
他和病魔战斗了三年,最终还是离开了。
Anh ấy đã chiến đấu với bệnh tật suốt ba năm, cuối cùng vẫn ra đi.
He battled illness for three years, but in the end he still passed away.
这是一支能在任何环境下战斗的部队。
Đây là một đội quân có thể chiến đấu trong bất kỳ môi trường nào.
This is a unit capable of fighting in any environment.
为了美好的未来,我们必须坚持战斗。
Vì một tương lai tươi đẹp, chúng ta buộc phải kiên trì đấu tranh.
For a better future, we must keep fighting.
2
danh từ
Nghĩa:trận chiến, cuộc chiến, sự chiến đấu.
Ví dụ (5)
这是一场艰苦的战斗。
Đây là một cuộc chiến gian khổ.
This is a hard-fought battle.
我们要时刻保持高昂的战斗力。
Chúng ta phải luôn duy trì sức chiến đấu cao độ.
We must always maintain high combat readiness.
他在战斗中受了重伤。
Anh ấy đã bị thương nặng trong trận chiến.
He was seriously wounded in battle.
这位老兵讲述了他当年的战斗经历。
Người cựu chiến binh này đã kể lại những trải nghiệm chiến đấu năm xưa của mình.
The veteran recounted his combat experiences from those years.
做好随时投入战斗的准备。
Làm tốt công tác chuẩn bị để bước vào trận chiến bất cứ lúc nào.
Be prepared to enter battle at any time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây