打斗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "打斗" (dǎdòu) mang nghĩa "Đánh nhau", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打斗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đánh nhau
Ví dụ (3)
两人在街上发生打斗。
Hai người xảy ra đánh nhau trên phố.
Two people got into a fight on the street.
警方很快制止了打斗。
Cảnh sát nhanh chóng ngăn vụ đánh nhau.
The police quickly stopped the fight.
打斗可能造成人员伤亡。
Đánh nhau có thể gây thương vong.
Fighting may cause casualties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây