ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打斗
dǎdòu
Đánh nhau
Hán việt: đả đấu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "打斗" (dǎdòu) mang nghĩa "Đánh nhau", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).

Thành phần cấu tạo

打斗
dǎdòu
Đánh nhau
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh nhau
Ví dụ (3)
liǎng两rén人zài在jiē街shàng上fāshēng发生dǎdòu打斗。
Hai người xảy ra đánh nhau trên phố.
Two people got into a fight on the street.
jǐngfāng警方hěn很kuài快zhìzhǐ制止le了dǎdòu打斗。
Cảnh sát nhanh chóng ngăn vụ đánh nhau.
The police quickly stopped the fight.
dǎdòu打斗kěnéng可能zàochéng造成rényuán人员shāngwáng伤亡。
Đánh nhau có thể gây thương vong.
Fighting may cause casualties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây