ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挑战
tiǎozhàn
thách thức, khiêu chiến, thách đấu.
Hán việt: khiêu chiến
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "挑战" (tiǎozhàn) mang nghĩa "thách thức", kết hợp bởi 挑 (tiāo - khiêu): "chọn lựa" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挑: Đưa bàn tay (扌) lựa chọn kỹ càng giữa hàng triệu (兆) hạt giống để lấy ra những hạt tốt nhất hay gánh lên vai là chọn lựa, gánh, khơi gợi (挑). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

挑战
tiǎozhàn
thách thức
挑
tiāo • khiêu
chọn lựa
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thách thức, khiêu chiến, thách đấu.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要tiǎozhàn挑战zìwǒ自我,tūpò突破jíxiàn极限。
Tôi muốn thách thức bản thân, đột phá giới hạn.
I want to challenge myself and push beyond my limits.
tā他juédìng决定xiàng向shìjiè世界guànjūn冠军tiǎozhàn挑战。
Anh ấy quyết định thách đấu với nhà vô địch thế giới.
He decided to challenge the world champion.
búyào不要qīngyì轻易tiǎozhàn挑战fǎlǜ法律de的dǐxiàn底线。
Đừng tùy tiện thách thức giới hạn của pháp luật.
Don't easily test the limits of the law.
zhè这xiàng项rènwù任务tiǎozhàn挑战zhe着wǒmen我们de的nàixīn耐心。
Nhiệm vụ này đang thách thức sự kiên nhẫn của chúng tôi.
This task is testing our patience.
nǐ你kěyǐ可以tiǎozhàn挑战rènhé任何nǐ你juéde觉得bú不duì对de的guāndiǎn观点。
Bạn có thể thách thức (phản biện) bất kỳ quan điểm nào bạn thấy không đúng.
You can challenge any viewpoint you think is wrong.
2
danh từ
Nghĩa:sự thách thức, thử thách, thách thức.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个jùdà巨大de的tiǎozhàn挑战。
Đây là một thách thức to lớn.
This is a huge challenge.
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对shēnghuó生活zhōng中de的tiǎozhàn挑战。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
We must bravely face the challenges in life.
jìrán既然jiēshòu接受le了tiǎozhàn挑战,jiù就bù不néng能tuìsuō退缩。
Đã chấp nhận lời thách đấu (thử thách) thì không được lùi bước.
Since we have accepted the challenge, we cannot back down.
zhè这fèn份gōngzuò工作chōngmǎn充满le了tiǎozhàn挑战hé和jīyù机遇。
Công việc này chứa đầy thách thức và cơ hội.
This job is full of challenges and opportunities.
quánqiú全球biànnuǎn变暖shì是rénlèi人类gòngtóng共同miànlín面临de的tiǎozhàn挑战。
Sự nóng lên toàn cầu là thách thức chung mà nhân loại phải đối mặt.
Global warming is a challenge faced by all humanity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây