ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战术
zhànshù
chiến thuật, thủ thuật, mưu kế, đấu pháp (thể thao).
Hán việt: chiến thuật
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "战术" (zhànshù) mang nghĩa "chiến thuật", kết hợp bởi 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Thành phần cấu tạo

战术
zhànshù
chiến thuật
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến thuật, thủ thuật, mưu kế, đấu pháp (thể thao).
Ví dụ (5)
jiàoliàn教练zài在zàntíng暂停shí时chóngxīn重新bùzhì布置le了zhànshù战术。
Huấn luyện viên đã bố trí lại chiến thuật trong thời gian hội ý.
During the timeout, the coach rearranged the tactics.
zhè这zhǐshì只是shāngrén商人de的yì一zhǒng种yíngxiāo营销zhànshù战术。
Đây chỉ là một loại chiến thuật tiếp thị (marketing) của thương nhân.
This is merely one of the merchant's marketing tactics.
yóujīduì游击队yùnyòng运用línghuó灵活de的zhànshù战术jī击bài败le了dírén敌人。
Đội du kích đã vận dụng chiến thuật linh hoạt để đánh bại kẻ địch.
The guerrillas defeated the enemy by employing flexible tactics.
zài在tánpàn谈判zhōng中,shìdù适度de的chénmò沉默yě也shì是yì一zhǒng种xīnlǐ心理zhànshù战术。
Trong đàm phán, sự im lặng đúng mực cũng là một loại chiến thuật tâm lý.
In negotiations, moderate silence is also a psychological tactic.
bùguǎn不管shì是zhànlüè战略shàng上háishi还是zhànshù战术shàng上,wǒmen我们dōu都bù不néng能qīngshì轻视duìshǒu对手。
Bất kể là về mặt chiến lược hay chiến thuật, chúng ta đều không thể coi thường đối thủ.
Whether strategically or tactically, we must not underestimate our opponent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây