ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游击战
yóujízhàn
Chiến tranh du kích
Hán việt: du kích chiến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "游击战" (yóujízhàn) nghĩa là "Chiến tranh du kích", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 击 (jī): Đánh + 战 (zhàn): chiến tranh.

Thành phần cấu tạo

游击战
yóujízhàn
Chiến tranh du kích
氵
斿
二
山
占
戈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiến tranh du kích
Ví dụ (3)
xuézhě学者yánjiū研究yóujīzhàn游击战lìshǐ历史。
Học giả nghiên cứu lịch sử chiến tranh du kích.
Scholars study the history of guerrilla warfare.
zhè这běn本shū书fēnxī分析le了yóujīzhàn游击战。
Cuốn sách này phân tích chiến tranh du kích.
This book analyzes guerrilla warfare.
yóujīzhàn游击战shì是jūnshì军事shǐ史zhōng中de的zhòngyào重要zhǔtí主题。
Chiến tranh du kích là chủ đề quan trọng trong lịch sử quân sự.
Guerrilla warfare is an important topic in military history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây