西游记
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thiên tiểu thuyết ghi chép lại bằng ngôn từ (记 - ký: lời nói 讠 của chính mình 己) cuộc hành trình vượt sông nước gian nan (游 - du: dòng nước 氵 và cờ hiệu 斿) về phương Tây (西 - tây) thỉnh kinh chính là tuyệt tác "Tây Du Ký" (西游记).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西游记
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tây Du Ký
Ví dụ (3)
我小时候喜欢看西游记。
Hồi nhỏ tôi thích xem Tây Du Ký.
I liked watching Journey to the West when I was a child.
西游记是中国古典小说。
Tây Du Ký là tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Journey to the West is a classic Chinese novel.
老师讲了西游记里的故事。
Giáo viên kể câu chuyện trong Tây Du Ký.
The teacher told a story from Journey to the West.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây