ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西游记
xīyóujì
Tây Du Ký
Hán việt: tây du ký
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thiên tiểu thuyết ghi chép lại bằng ngôn từ (记 - ký: lời nói 讠 của chính mình 己) cuộc hành trình vượt sông nước gian nan (游 - du: dòng nước 氵 và cờ hiệu 斿) về phương Tây (西 - tây) thỉnh kinh chính là tuyệt tác "Tây Du Ký" (西游记).

Thành phần cấu tạo

西游记
xīyóujì
Tây Du Ký
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây Du Ký
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎoshíhòu小时候xǐhuan喜欢kàn看xīyóujì西游记。
Hồi nhỏ tôi thích xem Tây Du Ký.
I liked watching Journey to the West when I was a child.
xīyóujì西游记shì是zhōngguó中国gǔdiǎn古典xiǎoshuō小说。
Tây Du Ký là tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Journey to the West is a classic Chinese novel.
lǎoshī老师jiǎng讲le了xīyóujì西游记lǐ里de的gùshì故事。
Giáo viên kể câu chuyện trong Tây Du Ký.
The teacher told a story from Journey to the West.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây