ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技术员
jìshùyuán
Kỹ thuật viên
Hán việt: kỹ thuật viên
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên chuyên trách (员: bộ Khẩu 口 và Bối 贝) có đôi tay khéo léo nắm vững kỹ năng (技: bộ Thủ 扌 và chữ Chi 支) cùng phương pháp kỹ thuật chuyên môn (术: bộ Mộc 木 điểm nét chấm 丶) chính là một "kỹ thuật viên" (技术员).

Thành phần cấu tạo

技术员
jìshùyuán
Kỹ thuật viên
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật viên
Ví dụ (3)
jìshùyuán技术员zhèngzài正在jiǎnchá检查shèbèi设备。
Kỹ thuật viên đang kiểm tra thiết bị.
The technician is inspecting the equipment.
gōngsī公司pài派jìshùyuán技术员lái来wéixiū维修。
Công ty cử kỹ thuật viên đến sửa chữa.
The company sent a technician to do repairs.
zhè这wèi位jìshùyuán技术员jiějué解决le了wèntí问题。
Kỹ thuật viên này đã giải quyết vấn đề.
This technician solved the problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây