技术员
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên chuyên trách (员: bộ Khẩu 口 và Bối 贝) có đôi tay khéo léo nắm vững kỹ năng (技: bộ Thủ 扌 và chữ Chi 支) cùng phương pháp kỹ thuật chuyên môn (术: bộ Mộc 木 điểm nét chấm 丶) chính là một "kỹ thuật viên" (技术员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 技术员
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật viên
Ví dụ (3)
技术员正在检查设备。
Kỹ thuật viên đang kiểm tra thiết bị.
The technician is inspecting the equipment.
公司派技术员来维修。
Công ty cử kỹ thuật viên đến sửa chữa.
The company sent a technician to do repairs.
这位技术员解决了问题。
Kỹ thuật viên này đã giải quyết vấn đề.
This technician solved the problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây