ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高级技术员
gāojí jìshù yuán
Kỹ thuật viên cao cấp
Hán việt: cao cấp kỹ thuật viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "高级技术员" (gāojí jìshù yuán) mang nghĩa "Kỹ thuật viên cao cấp", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

高级技术员
gāojí jìshù yuán
Kỹ thuật viên cao cấp
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật viên cao cấp
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司zuì最yōuxiù优秀de的gāojí高级jìshùyuán技术员。
Anh ấy là kỹ thuật viên cao cấp xuất sắc nhất của công ty chúng tôi.
He is the best senior technician in our company.
chéngwéi成为yì一míng名gāojí高级jìshùyuán技术员xūyào需要duōnián多年de的gōngzuò工作jīngyàn经验。
Trở thành một kỹ thuật viên cao cấp cần có nhiều năm kinh nghiệm làm việc.
Becoming a senior technician requires many years of work experience.
zhè这tái台shèbèi设备zhǐyǒu只有gāojí高级jìshùyuán技术员cáinéng才能wéixiū维修。
Thiết bị này chỉ có kỹ thuật viên cao cấp mới có thể sửa chữa.
Only senior technicians are qualified to repair this equipment.
gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘sān三míng名jùbèi具备jīxiè机械gōngchéng工程bèijǐng背景de的gāojí高级jìshùyuán技术员。
Nhà máy đang tuyển dụng ba kỹ thuật viên cao cấp có nền tảng về kỹ thuật cơ khí.
The factory is recruiting three senior technicians with backgrounds in mechanical engineering.
jīngguò经过yángé严格de的kǎohé考核,tā她zhōngyú终于jìnshēngwéi晋升为gāojí高级jìshùyuán技术员。
Trải qua kỳ đánh giá nghiêm ngặt, cô ấy cuối cùng đã được thăng chức thành kỹ thuật viên cao cấp.
After a rigorous assessment, she was finally promoted to senior technician.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây